Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 31 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 31 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_sach_kntt_tuan_31_nam_hoc_2026_2027_tich.docx
Nội dung text: Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 31 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop7.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời ba em, mỗi em Giải thích chỗ triệt tiêu, sửa dòng sai nếu có. trình bày một phép rút gọn. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm dấu, nhóm cùng bậc và nhận xét kết quả không phụ thuộc biến. 4. Vận dụng – Tìm giá trị của biến (10 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Dùng rút gọn để giải và kiểm kết quả. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Bài 7.38a. Tìm biết 3 2−3 ( −2) = 36. 3 2−3 ( −2) = 3 2−3 2 + 6 = 6 . Rút gọn vế trái trước; không chia vội hai vế cho Do đó 6 = 36, suy ra = 6. rồi bỏ mất khả năng = 0. Thử lại: 3 ⋅ 62−3 ⋅ 6(6−2) = 108−72 = 36. Bài 7.38b. Tìm biết Vế trái: 5 (4 2−2 + 1)−2 (10 2−5 + 2) = −36. 20 3−10 2 + 5 −(20 3−10 2 + 4 ) Dấu trừ trước ngoặc đổi dấu cả ba hạng tử; giải = 20 3−10 2 + 5 −20 3 + 10 2−4 = . thích căn cứ kiểm bằng đẳng thức, không chỉ Vì vậy = −36. chép lại đáp số. Kiểm bằng đẳng thức rút gọn: với = −36, vế trái bằng −36, đúng vế phải; không cần tính các lũy thừa lớn. Đẳng thức rút gọn đã đúng với mọi . d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 3 phút ý a, 5 phút ý b, 2 phút kiểm và giao chuẩn bị. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở ý b, viết Rút gọn vế trái, tìm x và kiểm điều kiện bằng nguyên ngoặc của tích thứ hai rồi mới đổi dấu. phép thế. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em thử Nêu bước giúp tránh tính số lớn ở ý b. = 6 và một em giải thích phép kiểm ý b. Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt khác biệt giữa đẳng thức đúng mọi x và phương trình cần tìm x. Hướng dẫn học ở nhà Hoàn thiện các dòng đã chữa; đọc Ví dụ 2 và Bài 7.39–7.41 trang 44–45 để chuẩn bị tiết sau. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 4
- Biên soạn: Lop7.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY LUYỆN TẬP CHUNG Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 31 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Đại số – Tiết PPCT 69 – Tiết 2 – Phép chia có dư và ứng dụng Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 2 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Chia đa thức, xác định thương và số dư; dùng điều kiện chia hết để tìm hệ số. 2. Năng lực – Kiểm phép chia bằng phép nhân; giải thích tính nhanh từ đa thức thu gọn. – [7.A1.2] Kiểm phản hồi AI mô phỏng bằng kiến thức toán và nêu hậu quả của kết quả sai. 3. Phẩm chất – Trung thực khi đối chiếu kết quả; không chấp nhận một đáp án chỉ vì được gán cho AI. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU SGK tập hai trang 44–45; bảng con/giấy nháp; khung phản hồi mô phỏng trong hoạt động 4, dùng máy chiếu hoặc đọc trực tiếp. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Mở đầu – Điều kiện của phép chia (4 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Nhớ điều kiện chia hết và điều kiện dừng phép chia. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Khi nào đơn thức chia hết cho 푛 ( , ≠ 0 Chia hết khi ≥ 푛; thương −푛. Ví dụ: )? Khi chia đa thức cho ≠ 0, số dư cần thỏa 6 4:2 2 = 3 2. mãn điều gì? Minh họa bằng 6 4:2 2 và Phép chia đa thức có dạng = 푄 + 푅, với 2:( + 1). 푅 = 0 hoặc bậc của 푅 nhỏ hơn bậc của . Nhân lại thương với số chia để kiểm. Không 2 = ( + 1)( −1) + 1, nên thương −1, dư 1; dừng phép chia nếu bậc số dư còn lớn hơn hoặc bậc số dư là 0 < 1. bằng bậc số chia. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao câu hỏi trong 2 phút, dành 2 phút kiểm bằng phép nhân. 5
- Biên soạn: Lop7.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Phân biệt bậc của Viết hai ví dụ; đối chiếu điều kiện với bạn. số chia với bậc của số dư. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời giải thích vì Nêu điều kiện rồi giải thích trên ví dụ. sao số dư 1 được chấp nhận. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đúng điều kiện và đẳng thức nhân lại. 2. Phân tích ví dụ – Số dư phụ thuộc tham số (11 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Thực hiện phép chia với hệ số chứa một số cho trước. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Ví dụ 2. Chia ( ) = 3 2 + 7 −11 cho −5 ( 3 2: = 3 ; nhân 3 ( −5) = 3 2−15 . là một số cho trước). Tìm thương, dư và xét Lấy đa thức ban đầu trừ tích đó được 22 −11 . phép chia khi , khi . = 0 = 10 22 : = 22; nhân 22( −5) = 22 −110. Xem là số cố định; không chia theo biến . Trừ tiếp được 110−11 . Sau mỗi lần trừ phải đổi dấu cả đa thức bị trừ. Vậy thương 푄( ) = 3 + 22, dư 푅 = 110−11 . = 0: dư 110 ≠ 0, chia có dư. = 10: dư 0, chia hết. Kiểm: ( −5)(3 + 22) + (110−11 ) = 3 2 + 7 −110 + 110−11 = 3 2 + 7 −11 . Đặt tính Ví dụ 2 – các hạng tử cùng bậc thẳng cột 3 2 +7 −11 −5 − 3 2 −15 3 + 22 22 −11 − 22 −110 110−11 d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 7 phút đặt tính và 4 phút xét hai giá trị m, kiểm lại. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Làm mẫu bước Đặt tính từng bước; thay hai giá trị m để xét số trừ đầu nếu cần; lưu ý m là hệ số, không phải dư. biến đang chia. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời trình bày bước Giải thích vì sao cùng thương nhưng có thể khác trừ cuối và hai trường hợp. loại phép chia. 6

