Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 1 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 1 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_sach_kntt_tuan_1_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx
Nội dung text: Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 1 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop7.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: HĐ1–HĐ2: Đọc nhiệm vụ; chuẩn bị bài làm riêng. cặp đôi 4 phút; tiếp Ví dụ 1, Luyện tập 1 cá nhân 3 phút và ví dụ dung tích 1 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Theo dõi phép Tính, đổi dạng, kiểm chéo bằng phép chia hoặc đổi dạng; dùng câu hỏi hoặc cách kiểm ghi cạnh nhân ngược. bài khi HS vướng. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn một chuỗi Nêu quy tắc đã dùng, chỉ ra bước sai nếu kết quả phân số và một phép đổi hỗn số để HS giải thích. khác nhau. Bước 4. Kết luận, nhận định: Dựa vào phân số Ghi khái niệm, kí hiệu và sửa phép đổi còn minh chứng và cách tìm số đối để nhận xét; chấp nhầm. nhận phân số tương đương. B2. Hình thành kiến thức: số hữu tỉ trên trục số (12 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hình 1.2 – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 7. Hình 1.3 – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 7. Hình 1.4 – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 7. a) Mục tiêu: Biểu diễn số hữu tỉ theo đơn vị chia nhỏ và nhận biết vị trí của hai số đối. 4
- Biên soạn: Lop7.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Nhắc cách đặt số nguyên trên trục số. Dùng Hình Trục số có gốc , đơn vị và chiều dương từ trái 3 3 6 sang phải. Số nguyên dương ở bên phải, số 1.2–1.3 để biểu diễn 2 và −2. Các số 1,5 và −4 nguyên âm ở bên trái gốc. có cần điểm mới không? Chia mỗi đoạn đơn vị thành hai phần bằng nhau. GV chỉ một nửa đơn vị trên Hình 1.2; hỏi phải Từ , đi ba nửa đơn vị sang phải đến , sang trái đếm bao nhiêu khoảng nhỏ, về phía nào. đến . 3 3 6 biểu diễn 2 = 1,5; biểu diễn −2 = −4; = . Không cần điểm mới cho các cách viết bằng nhau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ gọi là điểm . Quan sát Hình 1.4: mỗi đoạn đơn vị chia thành Mỗi đoạn đơn vị chia thành 6 khoảng, mỗi mấy khoảng bằng nhau? Đọc số hữu tỉ tại , , . 1 khoảng bằng 6 đơn vị. Cho HS chỉ gốc và vạch một đơn vị trước khi đọc 10 5 Từ gốc đếm sang phải 10 khoảng: = = . điểm; đặc biệt kiểm đủ mười khoảng tới A. 6 3 5 Sang trái 5 khoảng: ; sang trái 13 khoảng: = −6 13 1 = − 6 = −26. 5 5 Biểu diễn và − trên cùng trục số. Nêu đặc Chia mỗi đoạn đơn vị thành 4 phần bằng nhau. 4 4 Từ gốc, đếm 5 khoảng nhỏ sang phải để đặt điểm điểm hai điểm biểu diễn hai số đối khác không. 5 5 , 5 khoảng sang trái để đặt điểm − . Kiểm vị trí vượt quá một đơn vị; dùng thước đối 4 4 5 chiếu hai khoảng cách đến gốc. Hai điểm ở hai phía của gốc và cùng cách gốc 4 đơn vị. Riêng 0 là số đối của chính nó. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Làm mẫu Hình Vẽ trục số bằng thước; xác định gốc, chiều và 1.2; HS tự làm điểm âm, Hình 1.4 và Luyện tập đơn vị. 2. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm HS đếm Vẽ, ghi nhãn; đổi vở đếm lại từ gốc. khoảng thay vì đếm vạch; gợi ý dùng một đơn vị dài 4 ô với bài chia đôi/chia tư. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời HS chỉ điểm A Giải thích độ dài khoảng chia, số khoảng và vị trí ở Hình 1.4 và hai điểm của Luyện tập 2. hai số đối. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm gốc, đơn vị, Tự sửa trục số và nêu riêng trường hợp số 0. chiều và nhãn; chốt quan hệ giữa điểm biểu diễn và số đối ở mục c. 5
- Biên soạn: Lop7.edu.vn C. Luyện tập: nhận biết, tìm số đối, đọc trục số (8 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hình 1.7 – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 9. a) Mục tiêu: Củng cố ba kĩ năng vừa học qua bài tập cụ thể. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 6 1 Bài 1.1. Xét đúng hay sai: a) 0,25 ∈ ℚ; b) −7 ∈ a) Đúng vì 0,25 = 4 ∈ ℚ. ℚ; c) −235 ∉ ℚ. Giải thích. 6 b) Đúng vì −7 có tử, mẫu nguyên và mẫu khác Yêu cầu phân số minh chứng, không chỉ trả lời không. đúng/sai. −235 c) Sai vì . −235 = 1 ∈ ℚ 1 Số đối của −0,75 là 0,75. Bài 1.2. Tìm số đối của −0,75 và 65. 1 1 31 Nếu chỉ đổi dấu phần phân số, cho HS đổi cả hỗn Số đối của 65 là −65 = − 5 . số ra phân số rồi đổi dấu. Bài 1.3. Đọc các số được biểu diễn tại , , , 1 Mỗi khoảng nhỏ là 6 đơn vị. Đếm từ gốc đến trong Hình 1.7. từng điểm: Chấp nhận phân số tương đương, kể cả chưa rút 7 2 1 = − ; = − = − ; gọn; yêu cầu chỉ được vị trí trên hình. 6 6 3 3 1 8 4 = 6 = 2; = 6 = 3. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 1.1–1.3: cá Đọc ba bài và Hình 1.7. nhân 4 phút, đổi vở 1 phút, chữa 3 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Với em còn Làm bài, đổi vở và đánh dấu chỗ chưa thống chậm, chữa một ý của 1.1 rồi giao làm tiếp; ở 1.3 nhất. yêu cầu xác định khoảng một phần sáu trước. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn ba HS, mỗi Trình bày phân số minh chứng, quy tắc đổi dấu em giải thích một dạng. hoặc cách đếm khoảng. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm lí do ở 1.1, Hoàn thiện câu sai trong vở. dấu toàn số ở 1.2, bốn vị trí ở 1.3; sửa đúng bước còn nhầm. 6

