Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 34 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 34 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_sach_kntt_tuan_34_nam_hoc_2026_2027_tich.docx
Nội dung text: Giáo án Toán lớp 7 sách KNTT - Tuần 34 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop7.edu.vn 3. Luyện tập – Đa thức một biến (24 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Sắp xếp, nhận dạng hệ số, cộng, nhân, chia và kiểm tra nghiệm. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Bài 3. Cho ( ) = 3 4−2 + 2 3 và ( ) = 3 4 + 2 3−2 ; 푃( ) = −6 3 + 5 −8. 3 푃( ) = −8 + 5 −6 . a) Sắp xếp hai đa thức ( ) có bậc 4, hệ số cao nhất 3, hệ số tự do 0. theo lũy thừa giảm dần; tìm bậc, hệ số cao nhất, Hạng tử khuyết bậc 2 không làm bậc của N giảm. hệ số tự do của ( ). Viết thêm hạng tử hệ số 0 nếu cần căn cột; không gọi −2 là hệ số tự do. b) Tính ( ) + 푃( ) với hai đa thức ở câu a). ( ) + 푃( ) Ghép hạng tử cùng bậc, kể cả dấu của hệ số. = 3 4 + (2−6) 3 + (−2 + 5) −8 = 3 4−4 3 + 3 −8. c) Chứng minh = 0 là một nghiệm của ( ). (0) = 3 ⋅ 04 + 2 ⋅ 03−2 ⋅ 0 = 0. Thay 0 vào toàn bộ đa thức; không suy rằng đa Vậy = 0 là một nghiệm của ( ). thức luôn bằng 0. d) Tính ( ) = −2 2( 3−2 2 + 5 ). ( ) = (−2 2) 3 Nhân −2x² với đủ ba hạng tử; tích hai số âm là + (−2 2)(−2 2) + (−2 2)(5 ) số dương. = −2 5 + 4 4−10 3. e) Tìm đa thức ( ), biết Lấy 3 3: = 3 2; trừ ( + 1)3 2, còn 2 ( )( + 1) = 3 3 + 2 2−2 −1. − −2 −1. Nêu các lượt chia và kiểm lại bằng phép nhân. Lấy − 2: = − ; trừ ( + 1)(− ), còn − −1. Sắp xếp theo bậc giảm; mỗi lượt phải trừ cả tích, Lấy − : = −1; trừ ( + 1)(−1), dư 0. không chỉ hạng tử đầu. Vậy ( ) = 3 2− −1. Kiểm: (3 2− −1)( + 1) = 3 3 + 3 2− 2− − −1 = 3 3 + 2 2−2 −1. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Phân thời gian: a–c 7 phút, d 4 phút, e 8 phút, chữa chung 5 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Gợi viết hệ số 0 ở Tự làm a–d; trao đổi cặp ở e, mỗi em ghi đủ các bậc khuyết; ở e làm mẫu lượt chia đầu khi cần, lượt chia và phép kiểm. để HS tiếp tục hai lượt còn lại. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời giải thích hệ Chỉ hạng tử cùng bậc, giải thích phép trừ ở từng số tự do và trình bày các lượt chia; chọn lỗi dấu lượt chia. để chữa. 4
- Biên soạn: Lop7.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đủ các tích ở d và nhân ngược ở e; không dùng thử một số để chứng minh đẳng thức đa thức. 4. Vận dụng – Kiểm chứng một kết luận (5 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Dùng phép thay số để bác bỏ kết luận sai về nghiệm. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Giáo dục AI – [7.A1.2] (Kiểm chứng thông tin (1) = 3 + 2−2 = 3 ≠ 0, nên lời giải mô phỏng do AI tạo). Đọc lời giải mô phỏng: “Vì (0) = 0 sai. (0) = 0 chỉ chứng tỏ 0 là một nghiệm, nên ( ) = 0 với mọi ”. Em hãy chỉ ra suy luận không chứng tỏ N là đa thức không. Câu sửa: “0 sai, tính (1) và sửa kết luận. Chỉ dùng đa thức là một nghiệm của N; tại 1, N có giá trị 3”. Minh N của Bài 3; không cần truy cập công cụ AI. Nếu chứng đạt: chỉ đúng chỗ suy rộng và có phép chép kết luận ấy vào bài ôn mà không kiểm, em thay số phản bác. Nếu tin ngay, em sẽ ghi sai mọi có thể mắc lỗi gì? số đều là nghiệm và tính sai giá trị N ở các số Một ví dụ trái đủ bác bỏ “mọi x”; một ví dụ đúng khác; vì vậy người dùng phải tự kiểm bằng phép không đủ xác nhận. Đây là học liệu mô phỏng do tính trước khi sử dụng. GV cung cấp, không phải kết quả đã chạy AI. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Đưa nguyên lời giải mô phỏng; dành 2 phút cá nhân, 2 phút trao đổi, 1 phút chốt. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Hỏi giá trị tại 1 Tính một giá trị để kiểm; viết lại kết luận. khi chưa tìm được cách kiểm. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời nêu câu sửa có Đọc phép tính và chỉ giới hạn của lời giải mô căn cứ. phỏng. Bước 4. Kết luận, nhận định: Chấp nhận phản ví dụ đúng khác 1; kiểm phân biệt một nghiệm với đa thức không. Hướng dẫn học ở nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tự làm bài trừ dưới đây; kiểm lại dấu khi bỏ ngoặc. Khi chuẩn bị kiểm tra, đối chiếu phạm vi trường đã thông báo. 5
- Biên soạn: Lop7.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nhiệm vụ và hướng dẫn giao học sinh Kết quả dự kiến để giáo viên đối chiếu Ở nhà: với N, P trong Bài 3, tính ( )−푃( ), rồi ( )−푃( ) kiểm kết quả tại = 1. = 3 4 + 2 3−2 + 8−5 + 6 3 Đổi dấu tất cả hạng tử của P. Thử tại 1 chỉ giúp = 3 4 + 8 3−7 + 8. phát hiện sai, không thay cho biến đổi chứng Tại = 1: (1) = 3, 푃(1) = −9; hiệu bằng 12. minh. Đa thức kết quả cũng có giá trị 3 + 8−7 + 8 = 12. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 6

