Bài giảng Toán hình 7 (Kết nối tri thức) - Tiết 45: Ôn tập giữa học kì I

pdf 34 trang Linh Nhi 31/12/2024 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán hình 7 (Kết nối tri thức) - Tiết 45: Ôn tập giữa học kì I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_hinh_7_ket_noi_tri_thuc_tiet_45_on_tap_giua_h.pdf

Nội dung text: Bài giảng Toán hình 7 (Kết nối tri thức) - Tiết 45: Ôn tập giữa học kì I

  1. Chàomừng các thầy cô vềdự giờ thăm lớp
  2. Khởi động
  3. GIỚI THIỆU – LUẬT CHƠI Cảlớp chia thành hai đội Đội Sao xanh: Là dãy 1, 2 Đội Sao đỏ: Là dãy 3, 4 Mỗi đội sẽ có 5 câuhỏi để trảlời. Mỗi câuhỏi có 20s để suy nghĩ và trảlời.Nếu độiđó không trảlời được thì quyền trảlời sẽ giành cho đội cònlại. Mỗi câu trảlờiđúng ghi được 10 điểm. Hết phần chơi, đội nào giành nhiềuđiểm hơn, độiđó giành chiến thắng.
  4. Câu 1. Trong,ABCBC thì: A 201918171615141312111009080706050403020100 B C A. B. AB AC AB AC C. D. AB AC AB  AC
  5. Câu 2. Trong ABC vuôngtại A, cạnh lớn nhất làcạnh nào? B 201918171615141312111009080706050403020100 A C A. AB B. AC C. BC D. BD
  6. Câu 3. Nếu a, b, c làđộ dài bacạnh của một tam giác thì A c b 201918171615141312111009080706050403020100 B a C A. b c a b c   B. a b c b c   C. a b c b c   D. b c b c a  
  7. Câu 4. Đường xiên và đường vuông góckẻtừmộtđiểm nằm ngoàimột đường thẳng đến đường thẳngđó thì đường ngắn nhất là đường xiên. Đúng hay sai? 201918171615141312111009080706050403020100 A. Đúng B. Sai A d H M
  8. Câu 5. Trong tam giác, đoạn thẳng nối một đỉnh với trungđiểm của cạnh đối diện là A 201918171615141312111009080706050403020100 B M C A. Đường trung tuyến B. Đường cao C. Đường phân giác D. Đường trung trực
  9. Câu 1: Trọng tâmcủa tam giác là giaođiểm của A G 201918171615141312111009080706050403020100 B M C A. Ba đường trung tuyến. B. Ba đường . C. Ba đường phân giác. D. Ba đường phân giác.
  10. Câu 2: Trực tâmcủa tam giác là giaođiểm của A H 201918171615141312111009080706050403020100 B C A. B. Ba đường trung tuyến Ba đường trung trự C. D. Ba đường phân giác Ba đường 
  11. Câu 3: Trong tam giác có Gvừa là trọng tâm, vừa là trực tâm thì tam giácđó là tam giác gì? A 201918171615141312111009080706050403020100 H B C A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. Tam giác vuông D. Tam giác vuông cân
  12. Câu 4: Hỏi ba độ dài nào sauđây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? 201918171615141312111009080706050403020100 A.4,5,6 B.3,4,5 C. 3,6, 10 D.6,8, 10
  13. Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 7cm. Tính độ dàiđoạn thẳng CA biết CA là một số nguyên. 201918171615141312111009080706050403020100 A. 10 cm. B. 9 . C. 8 D. 7 .
  14. 201918171615141312111009080706050403020100 Nêu tỉsố giữa GA và GM trong tam giác ABC nếu G là trọng tâm của tam giác ABC và AM là đường trung tuyến của tam giácđó. A  2 =  3 G B M C
  15. CHÚC MỪNG ĐỘI CHIẾN THẮNG
  16. TIẾT 45: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
  17. MỤC TIÊU Ôn tập quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác: cạnh, góc, khoảng cách giữađiểm và đường thẳng. Ôn tập về các đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao trong tam giác và sự đồng quy của chúng.
  18. CẤU TRÚC BÀI HỌC Ôn tập lý thuyết Luyện tập Vận dụng
  19. ÔN TẬPLÝ THUYẾTCHƯƠNG IX Chủ đề 1: Ôntập quanhệ giữa cácyếu tố trong tam giác: cạnh, góc, khoảng cách giữađiểm và đường thẳng - Trong tam giác ABC, B C AC AB - Trong tam giác vuông,cạnh lớn nhất làcạnh huyền - Trong tam giác tù,cạnh đối diện với góc tù làcạnh lớn nhất. -Nếu ,,ablà độ c dài bacạnh của một tam giác thì b c a b c   - Trong cácđoạn thẳng nối mộtđiểmAvới cácđiểmM thuộc một đường thẳngd thìđoạn vuông góc AH là ngắn nhất, độ dàiAM cànglớn nếuM càng xaH
  20. • Chủ đề 2: Ôn tập về các đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao trong tam giác và sự đồng quy của chúng. - Trong tam giác ABC có trọng tâm G, M là trungđiểm củaBC thì GA 2  AM 3 - Ba đường phân giác của tam giác đồng qui tạiđiểm cách đều ba cạnh của tam giác. - Ba đường trung trực của tam giác đồng qui tạiđiểm cách đều ba đỉnh của tam giác. - Ba đường cao của tam giác đồng qui tại trực tâm của tam giác. - Trong tam giác đều, trọng tâm,điểm nằm trong tam giác cách đều ba cạnh,điểm cách đều ba đỉnh, trực tâm là bốnđiểm trùng nhau.
  21. Một số cách chứng minh tam giác cân Cách 1: Chứng minh tam giác có haicạnh bằng nhau Cách 2: Chứng minh tam giác có hai gócbằng nhau Cách 3: Chứng minh tam giác cómột đường cao đồng thời là trung tuyến, hoặc đường cao đồng thời là phân giác, hoặc đường trung tuyến đồng thời là phân giác
  22. Phương pháp so sánh haicạnh Cách 1: So sánh trực tiếp Cạnh nào có độ dàilớn hơn thìcạnhđó lớn hơn Cách 2: So sánh gián tiếp + Nếu haicạnh cần so sánh cùngnằm trongmột tam giác ta có thể so sánh hai góc đối diện với haicạnhđó + Nếu haicạnh cần so sánh không cùngnằm trongmột tam giác thì ta so sánh thông qua cạnh trung gian ( tính chất bắc cầu) Nếu a < b; b < c thì a < c
  23. Một số cách chứng minh bađiểm thẳng hàng Bài toán: Chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng Cách 1: Chứng minh ෣ = 180 180° A B C Cách 2: Dựa vào Tiên đề Euclid: a Nếu AB // a; AC // a thì A, B, C thẳng hàng C A B Cách 3: Dựa vào tính chất “ Qua mộtđiểm ta chỉvẽ được một đường thẳng vuông gócvới một đường thẳng cho A trước” B C a
  24. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1.Về nhà ôntậplại kiến thức trong chương IX 2. Làm các bàitập trongđề cương
  25. LUYỆNTẬP
  26. Bài 9.36/SGK Cho tam giác ABC có góc BAC là một góc tù. Lấyđiểm D nằm giữa A và B; lấyđiểm E nằm giữa A và C. Chứng minh DE < BC • Bài giải. Nối B với E + Xét tam giác BDE có góc tại D là góc tù Nên DE < BE. + Xét tam giác BEC có góc tại E là góc tù Nên BE < BC. Suy ra DE < BC.
  27. Bài 9.37/SGK Cho tam giác ABC (AB > AC). Trên đường thẳng chứa cạnh BC, lấy điểm D vàđiểm E sao cho B nằm giữa D và C, C nằm giữa B và E, BD = BA, CE = CA a. So sánh góc ADE và góc AED. b. So sánh cácđoạn thẳng AD và AE • Bài giải. + Xét tam giác ABD cân tại B nên 1 D A ABC 1 2 + Xét tam giác ACE cân tại C nên 1 E A ACB 2 2 Vì ABC ACB  D  E  AD  AE
  28. Bài 9.37/SGK Cho tam giác ABC có đường phân giác AD, D nằm trên BC sao cho BD = 2DC. Trên đường thẳng AC, lấyđiểm E sao cho C là trung điểm của AE. Chứng minh rằng tam giác ABE cân tạiA • Bài giải. +Điểm D nằm trên đường trung tuyến BC của tam giác ABE nên DB = 2DC. Suy ra AD là đường trung tuyến của tam giác ABE Mà AD là đường phân giác của tam giác ABE nên tam giác ABE cân tại A.
  29. VẬNDỤNG, MỞRỘNG
  30. Bài 9.40/SGK Mộtsợi dây thép dài 1,2 m. Cầnđánh dấu trên sợi dây thépđó haiđiểm để khi uốngập nó lạitại haiđiểmđó sẽtạo thành tam giác cân có mộtcạnh dài 30 cm. Em hãy mô tả các cáchđánh dấu haiđiểm trên sợi dây thép. •Gợi ý: Đổi 1,2 m =120 cm Tam giác cân có chu vi 120 cm, một cạnh 30 cm thì tam giácđó có độ dài 3 cạnh 30 cm, 30 cm, 60 cm hoặc 30 cm, 45 cm, 45 cm + Xét trường hợp 1:độ dài 3 cạnh 30 cm, 30 cm, 60 cm không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác vì 30 + 30 = 60. + Xét trường hợp 2:độ dài 3 cạnh 30 cm, 45 cm, 45 cm, thỏa mãn BĐT tam giác. Ta đánh ta đánh dấu 2 điểmở giữa hai đầu mútđoạn dây, chia đoạn dây thành 3 đoạn có độ dài như trên, trongđó cóđoạn dài 30cm cóđoạn mút hoặc không chứa mút nàocủađoạn dây
  31. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1.Về nhà ôntậplại kiến thức trong chương IX 2. Làm các bàitập 9.38/SGK/84, ôn tập chương SBT/59 ,60 . 3. Đọc bài: Hình hộp chữnhật và hình lập phương.
  32. Cảmơn thầy cô giáo và các em! Chúc .